chantier

danh từ giống đực
  1. công trường
    • Chantier de construction
      công trường xây dựng
  2. xưởng đóng tàu
  3. lán gỗ; lán than
  4. (kỹ thuật) tấm
  5. (thân mật) đám lộn xộn
    • en chantier; sur le chantier
      đang làm, đang xây dựng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chantier"

chantier
Un ouvrier porte des briques sur un chantier de construction.