chantre

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) người hát lễ, lễ sinh
  2. (từ , nghĩa ) người ca ngợi
    • Le chantre du régime
      người ca ngợi chế độ
  3. (từ , nghĩa ) thi sĩ, thi nhân
    • les chantres des bois
      (thơ ca) chim
    • ronfler comme un chantre
      (thân mật) ngáy o o

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chantre"

chantre
Le chantre chante un psaume dans la chorale.