chappy
/'tʃæpi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (thông tục, chủ yếu dùng ở Anh):
- Anh chàng, gã: Một cách gọi thân mật, đôi khi hơi cũ, để chỉ một người đàn ông hoặc một chàng trai.
- Người: Cách gọi chung cho một cá nhân, thường dùng trong các câu chuyện kể.
Tính từ:
- Nứt nẻ, nẻ (da): Mô tả tình trạng da bị khô và nứt, thường do thời tiết lạnh hoặc khô.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- He's a friendly chappy. (Anh ta là một anh chàng thân thiện.)
- I met a funny old chappy at the pub. (Tôi đã gặp một ông già vui tính ở quán rượu.)
Tính từ:
- Her lips were chappy from the cold wind. (Môi cô ấy bị nẻ vì gió lạnh.)
- In winter, my skin gets very chappy. (Vào mùa đông, da tôi trở nên rất nứt nẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"a decent chappy": một anh chàng tử tế, đàng hoàng.
- He seems like a decent chappy. (Anh ta có vẻ là một anh chàng tử tế.)
"little chappy": cậu bé, anh chàng nhỏ (cách gọi trìu mến).
- How's the little chappy? (Cậu bé thế nào rồi?)
Biến thể và từ gần giống
- Chappie (danh từ): Cách viết/variant khác của "chappy" với nghĩa danh từ (anh chàng).
- Chapped (tính từ): Có nghĩa tương tự "chappy" khi là tính từ (bị nứt nẻ). Đây là từ phổ biến hơn để mô tả da/môi nẻ.
- chapped lips (môi nẻ)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Bloke, fellow, guy (anh chàng, gã).
- Tính từ: Cracked, dry, rough (nứt, khô, ráp).
Lưu ý sử dụng
- Danh từ "chappy": Mang sắc thái rất Anh, hơi cổ điển và thân mật. Thường được người lớn tuổi sử dụng nhiều hơn.
- Tính từ "chappy": Ít phổ biến hơn so với "chapped". "Chapped" là từ tiêu chuẩn để mô tả tình trạng da/môi bị nứt nẻ.
danh từ+ Cách viết khác : (chappie)
tính từ
- nứt nẻ, nẻ