chappy

/'tʃæpi/
Học thuật
Thân thiện
chappy

A child's chappy lips need lip balm in the winter.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục, chủ yếu dùngAnh):

    • Anh chàng, : Một cách gọi thân mật, đôi khi hơi , để chỉ một người đàn ông hoặc một chàng trai.
    • Người: Cách gọi chung cho một cá nhân, thường dùng trong các câu chuyện kể.
  2. Tính từ:

    • Nứt nẻ, nẻ (da): Mô tả tình trạng da bị khô nứt, thường do thời tiết lạnh hoặc khô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He's a friendly chappy. (Anh ta một anh chàng thân thiện.)
    • I met a funny old chappy at the pub. (Tôi đã gặp một ông già vui tínhquán rượu.)
  • Tính từ:

    • Her lips were chappy from the cold wind. (Môi ấy bị nẻ gió lạnh.)
    • In winter, my skin gets very chappy. (Vào mùa đông, da tôi trở nên rất nứt nẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a decent chappy": một anh chàng tử tế, đàng hoàng.

    • He seems like a decent chappy. (Anh ta có vẻ một anh chàng tử tế.)
  • "little chappy": cậu , anh chàng nhỏ (cách gọi trìu mến).

    • How's the little chappy? (Cậu thế nào rồi?)
Biến thể từ gần giống
  • Chappie (danh từ): Cách viết/variant khác của "chappy" với nghĩa danh từ (anh chàng).
  • Chapped (tính từ): Có nghĩa tương tự "chappy" khi tính từ (bị nứt nẻ). Đây từ phổ biến hơn để mô tả da/môi nẻ.
    • chapped lips (môi nẻ)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bloke, fellow, guy (anh chàng, ).
  • Tính từ: Cracked, dry, rough (nứt, khô, ráp).
Lưu ý sử dụng
  • Danh từ "chappy": Mang sắc thái rất Anh, hơi cổ điển thân mật. Thường được người lớn tuổi sử dụng nhiều hơn.
  • Tính từ "chappy": Ít phổ biến hơn so với "chapped". "Chapped" từ tiêu chuẩn để mô tả tình trạng da/môi bị nứt nẻ.
chappy

A child's chappy lips need lip balm in the winter.

danh từ+ Cách viết khác : (chappie)
tính từ
  1. nứt nẻ, nẻ