chippy

/'tʃipi/
tính từ
  1. (từ lóng) khô khan, vô vị
  2. váng đầu (sau khi say rượu)
    • to feel chippy
      váng đầu
  3. hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái điếm, gái đĩ; người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống