choppy

/'tʃɔpi/
Học thuật
Thân thiện
choppy

The boat bounces across the choppy water.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Về biển, sông, hồ) sóng nhỏ nhưng dồn dập, gợn sóng lộn xộn: Dùng để mô tả mặt nước không phẳng lặng nhiều đợt sóng nhỏ, ngắn chuyển động nhanh, thường do gió thổi mạnh từng cơn gây ra.
    • (Về phong cách, diễn đạt) không trôi chảy, bị gián đoạn, rời rạc: Dùng để mô tả cách viết, nói hoặc trình bày thiếu sự liền mạch, mượt mà, với những chuyển đổi đột ngột hoặc không tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa về mặt nước):
    • The boat trip was uncomfortable due to the choppy waters. (Chuyến đi thuyền rất khó chịu vùng biển động/sóng vỗ bập bềnh.)
    • It's too choppy for swimming today. (Hôm nay biển sóng dồn dập quá, không thể bơi được.)
  • Tính từ (nghĩa về phong cách):
    • The film's editing was choppy, making the story hard to follow. (Phần biên tập phim rất rời rạc, khiến câu chuyện khó theo dõi.)
    • His speech was choppy because he kept forgetting his lines. (Bài phát biểu của anh ấy không trôi chảy anh ấy cứ quên lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Choppy wind": Gió thổi từng cơn mạnh, thay đổi hướng liên tục.
    • The choppy wind made sailing difficult. (Gió trở chiều luôn khiến việc đi thuyền buồm trở nên khó khăn.)
  • "Choppy market" (Tài chính): Thị trường biến động mạnh, không ổn định với nhiều đợt tăng giảm nhanh.
    • Investors are cautious in this choppy market. (Các nhà đầu thận trọng trong thị trường biến động mạnh này.)
Biến thể từ gần giống
  • Chop (n/động từ): (n) Sự chặt, nhát chặt; (v) chặt, băm. liên quan về hình ảnh các chuyển động ngắn, rời rạc.
  • Rough (adj): Thô ráp, gồ ghề, dữ dội (có thể dùng cho biển như "rough sea" - biển động dữ dội hơn "choppy").
  • Uneven (adj): Không đều, gập ghềnh (có thể dùng cho bề mặt hoặc chất lượng).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa về mặt nước: Gợn sóng, động, nổi sóng.
  • Nghĩa về phong cách: Rời rạc, không liền mạch, đứt quãng, gián đoạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "choppy" tính từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "choppy".)

choppy

The boat bounces across the choppy water.

tính từ
  1. trở chiều luôn (gió)
  2. sóng vỗ bập bềnh, động (biển)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) nứt nẻ (da)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "choppy"