choppy

/'tʃɔpi/
tính từ
  1. trở chiều luôn (gió)
  2. sóng vỗ bập bềnh, động (biển)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) nứt nẻ (da)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "choppy"

choppy
The boat bounces across the choppy water.