charriage

danh từ giống đực
  1. sự chở bằng xe ba gác
  2. giá chuyên chở
    • Vin qui ne vaut pas le charriage
      rượu không đáng giá chuyên chở (giá chở đắt hơn giá rượu)
  3. sự cuốn đi (do nước chảy)
  4. (thông tục) sự chế giễu
  5. (địa chất, địa lý) sự đi; nếp đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

charriage
Un homme pousse un charriage de fruits au marché.