chargé

tính từ
  1. chất đầy, đầy
    • Voiture chargée
      xe đầy
    • Temps chargé
      trời đầy mây
    • Style chargé d'images
      văn đầy hình tượng
    • Chargé de gloire
      đầy vinh quang, tràn ngập vinh quang
  2. nạp đạn
    • Fusil chargé
      súng nạp đạn rồi
danh từ giống đực
  1. (Chargé d'affaires) đại biện lâm thời
  2. (chargé de cours) giảng viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

chargé
La voiture est chargée de bagages pour les vacances.