cheveu

Học thuật
Thân thiện
cheveu

Une femme se brosse les cheveux longs devant un miroir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sợi tóc: Chỉ một sợi tóc riêng lẻ trên đầu người.
    • Tóc (số nhiều): Khi dùngdạng số nhiều (cheveux), từ này chỉ toàn bộ mái tóc trên đầu.
    • Vết rạn: Một vết nứt nhỏ, mảnh như sợi tóc, thường thấy trên đồ sứ hoặc thủy tinh.
    • Trở ngại nhỏ (thông tục): Một vấn đề, khó khăn nhỏ, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc âm thanh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (số ít):
    • J'ai trouvé un cheveu blanc. (Tôi tìm thấy một sợi tóc bạc.)
    • Il y a un cheveu sur la pellicule. (Có một vết xước/trở ngại trên cuộn phim.)
  • Danh từ (số nhiều):
    • Elle a de longs cheveux blonds. ( ấy mái tóc dài màu vàng.)
    • Cette tasse a un cheveu. (Cái tách này có một vết rạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être à un cheveu de...: Thiếu chút nữa thì..., cách... chỉ một chút.
    • Il était à un cheveu de gagner. (Anh ấy thiếu chút nữa thì thắng.)
  • Comme un cheveu sur la soupe: Như sợi tóc trong bát súp → không hợp thời, không đúng chỗ, gượng gạo.
    • Sa remarque est arrivée comme un cheveu sur la soupe. (Nhận xét của anh ta xuất hiện thật không đúng lúc.)
  • Se faire des cheveux (blancs): Tự làm cho mình (tóc bạc) → lo lắng, buồn bực.
    • Ne te fais pas de cheveux, tout ira bien. (Đừng lo lắng, mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
  • Faire dresser les cheveux sur la tête: Làm cho tóc dựng ngượcgây khiếp sợ, rùng rợn.
    • Cette histoire fait dresser les cheveux. (Câu chuyện này làm người ta dựng tóc gáy.)
  • Couper un cheveu en quatre: Chẻ sợi tóc làm quá cầu toàn, tỉ mỉ đến mức vụn vặt.
  • Ne pas toucher à un cheveu de quelqu'un: Không đụng đến một sợi tóc của aikhông làm hại ai chút nào.
  • Tiré par les cheveux: Bị kéo bởi sợi tócgượng gạo, khiên cưỡng (về mộtlẽ, câu chuyện).
Biến thể từ gần giống
  • Chevelu (adj): nhiều tóc, rậm tóc.
  • Chevelure (n.f): Mái tóc (mang tính thẩm mỹ, văn chương hơn ).
  • Poil (n.m): Lông (trên cơ thể người động vật).
Từ đồng nghĩa
  • Pour (sợi tóc): Không từ đồng nghĩa chính xác.
  • Pour (tóc): Crinière (bờm), tignasse (tóc rối, thông tục).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir mal aux cheveux: Đautócbị nhức đầu say rượu.
  • Être en cheveux: Ở trong tócđầu trần, không đội .
  • Saisir l'occasion aux cheveux: Nắm lấy cơ hội bằng tócnắm bắt ngay cơ hội.
  • Se prendre aux cheveux: Nắm lấy tóc nhauđánh nhau, cãi nhau kịch liệt.
  • Ne tenir qu'à un cheveu: Chỉ dính vào một sợi tócrất mong manh, sắp xảy ra.
cheveu

Une femme se brosse les cheveux longs devant un miroir.

danh từ giống đực
  1. tóc
  2. (thông tục) trở ngại
    • Il y a un cheveu
      có một trở ngại
  3. vết rạn (ở đồ sứ)
    • à un cheveu de
      chỉ cáchmột chút, thiếu chút nữa thì
    • Être à un cheveu de sa perte
      thiếu chút nữa thì nguy
    • avoir mal aux cheveux
      say rượu nhức đầu
    • comme un cheveu (des cheveux) sur la soupe
      không hợp thời
    • couper un cheveu en quatre
      chẻ sợi tóc làm
    • être en cheveux
      đầu trần
    • faire dresser les cheveux
      làm cho dựng tóc gáy
    • ne pas toucher un cheveu à la tête de quelqu'un
      không làm ai thiệt một chút
    • ne tenir qu'à un cheveu
      chỉ dính vào một sợi tóc, rất mong manh; sắp tới nơi rồi
    • saisir l'occasion aux cheveux
      nắm ngay lấy thời cơ
    • se faire des cheveux
      buồn bực, tức tối; lo lắng
    • se prendre aux cheveux
      đánh nhau
    • tiré par les cheveux
      gượng gạo

Từ gần giống

Từ chứa "cheveu"

Từ có nhắc đến "cheveu"