chevalier

/,ʃevə'liə/
danh từ giống đực
  1. kỵ , hiệp sĩ
  2. người được thưởng huân chương (hạng thấp nhất)
    • Chevalier de la Légion d'honneur
      người được thưởng Bắc đẩu bội tinh hạng năm
  3. (đùa cợt) kẻ nịnh đầm
  4. (động vật học) chim choắt
    • chevalier de la petite épée
      kẻ cắp cắt túi
    • chevalier de l'ordre de Jean-Guillaume
      (từ , nghĩa ) người bị treo cổ
    • chevalier d'industrie
      kẻ xảo trá
    • chevalier du lustre
      (tiếng lóng, biệt ngữ) người vỗ tay thuê (ở rạp hát)
    • chevalier grimpant
      (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ trộm lẻn vào nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chevalier"

chevalier
Un chevalier en armure monte un cheval blanc.