chiade

danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) sự xô đẩy
    • Les chiades d'une récréation
      những sự xô đẩy nhau trong giờ chơi
  2. (thông tục) công việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chiade"

chiade
Une chiade d'élèves se produit près des balançoires pendant la récréation.