cuite

tính từ giống cái
  1. xem cuit
danh từ giống cái
  1. sự nung (gạch, đồ sứ); mẻ nung
  2. sự nấu đường (thành tinh thể)
  3. (thông tục) sự say rượu
    • Prendre une cuite
      uống say

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cuite
Une personne a pris une cuite après avoir bu trop de vin.