chiasse

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (thông tục, thô tục):
    • Cứt sâu, ỉa chảy: "Chiasse" là một từ lóng rất thô tục để chỉ phân lỏng hoặc tình trạng tiêu chảy.
    • Sự sợ hãi tột độ (nghĩa bóng): Trong cách nói bóng, "avoir la chiasse" dùng để diễn tả cảm giác sợ hãi đến mức tột độ, có thể khiến người ta muốn đi vệ sinh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Attention à ne pas boire l'eau du robinet, tu risques d'attraper la chiasse. (Cẩn thận đừng uống nước máy, mày nguy bị ỉa chảy đấy.)
    • Ce restaurant douteux m'a filé une chiasse monstre. (Quán ăn đáng ngờ đó đã khiến tao bị cứt sâu thấy mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir la chiasse" (thành ngữ thô tục): sợ vãi cứt, sợ đến mức run người.
    • Quand j'ai vu le contrôleur de police, j'ai eu la chiasse. (Khi tôi thấy cảnh sát kiểm soát, tôi sợ vãi cứt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chier (động từ, thô tục): ỉa, đi ngoài. Là động từ gốc liên quan.
    • Il a chié dans son froc de peur. (Hắn ta sợ đến mức ỉa trong quần.)
  • Diarrhée (danh từ giống cái, trang trọng/y khoa): tiêu chảy. Từ đồng nghĩa trang trọng hơn.
    • Le médecin a diagnostiqué une diarrhée aiguë. (Bác sĩ chẩn đoántiêu chảy cấp.)
Từ đồng nghĩa (mức độ thô tục giảm dần)
  • Courante (danh từ giống cái, thông tục): đi tào.
  • Dévoiement (danh từ giống đực, ): tả lỏng.
Lưu ý sử dụng
  • "Chiasse" là một từ vựng rất thô tục thiếu lịch sự. chỉ nên được dùng trong ngữ cảnh rất thân mật, suồng sã hoặc để nhấn mạnh, hoàn toàn không phù hợp trong văn viết trang trọng hay các tình huống giao tiếp lịch sự.
  • Thành ngữ "avoir la chiasse" rất phổ biến trong khẩu ngữ để diễn tả nỗi sợ hãi mãnh liệt.
danh từ giống cái
  1. cứt sâu
  2. (thông tục) sự đi ỉa chảy
    • avoir la chiasse
      sợ vãi cứt

Từ có nhắc đến "chiasse"