casse

danh từ giống cái
  1. sự đánh vỡ, sự làm gãy; đồ vỡ, đồ gãy
    • Payer la casse
      đền tiền đồ làm vỡ
  2. (thân mật) sự làm dữ, sự làm toáng lên; thiệt hại do làm toáng lên
  3. sự hả (của rượu vang)
  4. (quân sự, từ nghĩa ) quyết nghị tước quân hàm, quyết nghị lột lon
    • vendre à la casse
      bán theo giá sắt vụn
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây muồng
  2. cùi quả muồng
  3. (ngành in) hộp chữ
  4. cái muôi (của thợ thủy tinh để hớt váng bẩn)
danh từ giống đực
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) vụ trộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "casse"

casse
Le garçon a fait une casse en renversant le vase.