cuisse
/kwis/ Cách viết khác : (cuish) /kwiʃ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Đùi: Phần cơ thể của người hoặc động vật, nằm giữa hông và đầu gối.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Elle s'est blessé à la cuisse en faisant du sport. (Cô ấy bị thương ở đùi khi chơi thể thao.)
- Le poulet a des cuisses très charnues. (Con gà có đùi rất nhiều thịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"avoir la cuisse légère" (thân mật): lẳng lơ, đĩ thõa (nghĩa bóng, chỉ người dễ dãi trong chuyện tình cảm).
- Dans cette vieille comédie, le personnage principal a la cuisse légère. (Trong vở hài kịch cũ đó, nhân vật chính rất lẳng lơ.)
"se croire sorti de la cuisse de Jupiter": tự cho mình là con ông cháu cha; tự cao tự đại (nghĩa bóng, chỉ người kiêu ngạo, cho mình xuất thân cao quý hoặc hơn người).
- Il donne des ordres à tout le monde ; on dirait qu'il se croit sorti de la cuisse de Jupiter ! (Hắn ta ra lệnh cho mọi người; cứ như thể hắn tự cho mình là con ông cháu cha vậy!)
Biến thể và từ gần giống
- Cuisseau (danh từ giống đực): phần đùi thịt lợn muối hoặc hun khói.
- Cuisselet (danh từ giống đực): đùi nhỏ (thường dùng cho gia cầm).
Từ đồng nghĩa
- Gigot (danh từ giống đực): đùi cừu.
- Hanche (danh từ giống cái): hông (chỉ phần trên của đùi, gần xương chậu).
Thành ngữ liên quan
- "Avoir la cuisse hospitalière": Cùng nghĩa với "avoir la cuisse légère", chỉ sự dễ dãi, lẳng lơ.
- Les rumeurs prétendent qu'elle a la cuisse hospitalière. (Tin đồn cho rằng cô ta rất lẳng lơ.)
danh từ giống cái
- đùi
- avoir la cuisse légère; avoir la cuisse hospitalière(thân mật) lẳng lơ, đĩ thõa
- se croire sorti de la cuisse de Jupitertự cho mình là con ông cháu cha; tự cao tự đại