caisse

danh từ giống cái
  1. hòm, thùng
    • Caisse en bois
      hòm gỗ
    • Une caisse de savon
      một hòm phòng
    • La caisse de la voiture
      thùng xe
    • Caisse du tympan
      (giải phẫu) hòm nhĩ
  2. (âm nhạc) trống
  3. vỏ (đồng hồ)
  4. (thông tục) ngực
    • Malade de la caisse
      đau ngực
  5. két
    • Laisser son argent dans sa caisse
      bỏ tiền vào két
    • Voler la caisse
      thụt két
    • Payer l'argent à la caisse
      trả tiềnkét
  6. quỹ
    • Caisse d'épargne
      quỹ tiết kiệm
  7. tiền mặt
    • mettre quelqu'un en caisse
      đánh lừa ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

caisse
Une femme dépose ses achats sur la caisse du supermarché.