chichi

Học thuật
Thân thiện
chichi

A woman wears a chichi outfit to a garden party.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bảnh, diện, hợp mốt một cách giả tạo: Chỉ phong cách hoặc vẻ ngoài cố gắng tỏ ra thời thượng, sang trọng nhưng lại có vẻ màu mè, điệu bộ không tự nhiên.
    • Màu mè, điệu bộ: Chỉ sự thể hiện quá mức, phô trương nhằm gây ấn tượng về sự thanh lịch hoặc thời thượng.
  2. Danh từ:

    • Sự thanh lịch, tao nhã do hợp mốt: Vẻ đẹp hoặc sự sang trọng được nhờ việc ăn mặc, trang trí theo đúng mốt thời thượng.
    • Người ăn mặc hợp mốt, hợp thời trang: Một người (thường với hàm ý hơi châm biếm) luôn chú trọng ăn mặc theo các xu hướng thời trang mới nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The restaurant's decor was a bit too chichi for my taste. (Cách trang trí của nhà hàng hơi quá màu mè điệu bộ so với sở thích của tôi.)
    • She avoided the chichi boutiques and preferred simpler stores. ( ấy tránh những cửa hàng quần áo hợp mốt một cách giả tạo thích những cửa hiệu đơn giản hơn.)
  • Danh từ:

    • The party was full of chichi, all talking about the latest designer labels. (Bữa tiệc đầy những người ăn mặc hợp mốt, tất cả đều nói về những nhãn hiệu thiết kế mới nhất.)
    • There's a certain chichi to her style that makes her stand out. ( một sự thanh lịch hợp thời trang nhất định trong phong cách của ấy khiến nổi bật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa châm biếm: Từ "chichi" thường được dùng với sắc thái châm biếm, phê phán nhẹ về sự cố gắng tỏ ra sang trọng hoặc thời thượng một cách quá đà thiếu tự nhiên.
    • His chichi manners seemed out of place at the casual barbecue. (Những cử chỉ điệu bộ của anh ta có vẻ không hợp với bữa tiệc nướng bình dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Chi-chi (adj): Cách viết khác với dấu gạch ngang, cùng nghĩa.
  • Faddish (adj): Hợp thời, chạy theo mốt nhất thời (nhấn mạnh tính nhất thời hơn sự giả tạo).
  • Affected (adj): Màu mè, điệu bộ, không tự nhiên (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong thời trang).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Fancy (sang trọng, cầu kỳ), posh (sang trọng), pretentious (màu mè, khoe khoang), trendy (hợp mốt), faddish (chạy theo mốt).
  • Danh từ: Fashionista (tín đồ thời trang), dandy (người đàn ông chải chuốt), trendsetter (người dẫn đầu xu hướng).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Simple (giản dị), plain (đơn giản, mộc mạc), unpretentious (không màu mè, chân thật), unfashionable (lỗi mốt), modest (khiêm tốn, giản dị).
chichi

A woman wears a chichi outfit to a garden party.

Adjective
  1. bảnh, diện, hợp mốt, chạy theo mốt một cách giả tạo, điệu bộ, màu mè
Noun
  1. sự thanh lịch, tao nhã do hợp mốt, hợp thời trang
  2. người ăn mặc hợp mốt, hợp thời trang

Từ tương tự

Từ gần giống