chick

/tʃik/
danh từ
  1. con; chim con
  2. trẻ nhỏ
    • the chicks
      con cái trong nhà
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ; gái

Idioms

  • to have neither chick nor child
    không con
  • one chick keeps a hen busy
    (tục ngữ) hai vợ chồng son thêm một con thành bốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "chick"

chick
A mother hen watches over her fluffy yellow chick in the farmyard.