chuôi

  1. d. Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ lưỡi sắc, nhọn. Chuôi dao. Chuôi gươm. Nắm đằng chuôi*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuôi
Cô ấy cầm chắc chuôi dao để cắt rau.