chơi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tham gia vào một hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi: "chơi" chỉ hành động tham gia vào các trò chơi, hoạt động vui chơi để thư giãn, giải trí.
- Theo đuổi một thú vui, sở thích: "chơi" dùng để chỉ việc nuôi dưỡng, sưu tầm hoặc tham gia vào một sở thích, thú tiêu khiển nào đó.
- Có mối quan hệ giao thiệp, kết bạn: "chơi" còn có nghĩa là việc giao lưu, kết bạn với ai đó dựa trên sở thích chung.
- Làm việc gì đó không nghiêm túc, chỉ để đùa vui: "chơi" được dùng để chỉ hành động nói hoặc làm điều gì đó một cách đùa cợt, không có mục đích nghiêm túc.
- (Khẩu ngữ) Chỉ tình trạng sức khỏe tốt (thường dùng cho trẻ em): "chơi" biểu thị trạng thái khỏe mạnh, vui vẻ, không ốm đau.
- (Khẩu ngữ) Thực hiện một hành động gây hại, trêu chọc người khác như một trò đùa: "chơi" có thể mang nghĩa trêu ghẹo, chơi xỏ hoặc gây khó dễ cho người khác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Trẻ con chơi ngoài sân. (Trẻ em vui chơi ngoài sân.)
- Ông ấy thích chơi tem. (Ông ấy thích sưu tầm tem như một thú vui.)
- Họ chơi với nhau từ thời sinh viên. (Họ kết bạn và giao lưu với nhau từ thời sinh viên.)
- Tôi chỉ nói chơi thôi, đừng giận nhé! (Tôi chỉ nói đùa thôi, đừng giận nhé!)
- Bé nhà tôi dạo này chơi lắm, không ốm đau gì. (Con tôi dạo này rất khỏe mạnh, không ốm đau gì.)
- Nó chơi tôi một vố đau điếng. (Nó chơi xỏ/trêu tôi một trận thật đau.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Dễ như chơi": rất dễ dàng, đơn giản.
- Bài toán này dễ như chơi. (Bài toán này rất dễ.)
"Chơi trội": tỏ ra hơn người, thể hiện sự vượt trội (thường mang hàm ý tiêu cực).
- Ai bảo cậu chơi trội, làm hết cả phần việc của mọi người? (Ai bảo cậu thể hiện, làm hết cả phần việc của mọi người?)
"Chơi đẹp": hành xử một cách đàng hoàng, tử tế, fair-play.
- Dù thua cuộc, anh ấy vẫn chơi đẹp và chúc mừng đối thủ. (Dù thua cuộc, anh ấy vẫn hành xử đẹp và chúc mừng đối thủ.)
Biến thể và từ gần giống
Vui chơi (động từ): vui chơi, giải trí.
- Cuối tuần là dịp để mọi người đi vui chơi. (Cuối tuần là dịp để mọi người đi giải trí.)
Trò chơi (danh từ): trò chơi, game.
- Trò chơi điện tử này rất hấp dẫn. (Trò chơi điện tử này rất hấp dẫn.)
Bạn chơi (danh từ): bạn bè, người cùng chơi.
- Những bạn chơi thời thơ ấu của tôi vẫn còn giữ liên lạc. (Những người bạn thời thơ ấu của tôi vẫn còn giữ liên lạc.)
Từ đồng nghĩa
- Giải trí: thư giãn, tiêu khiển.
- Nô đùa: chạy nhảy, vui đùa (thường dành cho trẻ con).
- Đùa: nói hoặc làm cho vui, không nghiêm túc.
- Giao thiệp: tiếp xúc, quan hệ với người khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Chơi bời: (thường mang nghĩa tiêu cực) ham chơi, ăn chơi.
- Anh ta suốt ngày chỉ biết chơi bời lêu lổng. (Anh ta suốt ngày chỉ biết ăn chơi lêu lổng.)
Chơi xấu: dùng thủ đoạn không đẹp, không fair-play.
- Đối thủ chơi xấu bằng cách cố tình phạm lỗi. (Đối thủ dùng thủ đoạn xấu bằng cách cố tình phạm lỗi.)
Thành ngữ liên quan
Ăn chơi: có lối sống hưởng thụ, tiêu xài phung phí vào các thú vui.
- Cậu ấy nổi tiếng là tay ăn chơi. (Cậu ấy nổi tiếng là người sống hưởng thụ.)
Chọn bạn mà chơi: cần thận trọng trong việc kết giao bạn bè.
- Bố mẹ luôn dạy tôi phải biết chọn bạn mà chơi. (Bố mẹ luôn dạy tôi phải biết thận trọng khi kết bạn.)
Chơi với lửa: liều lĩnh làm một việc nguy hiểm.
- Đầu tư vào dự án mơ hồ đó chẳng khác nào chơi với lửa. (Đầu tư vào dự án mơ hồ đó chẳng khác nào tự chuốc lấy nguy hiểm.)
- đg. 1 Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi. Trẻ con chơi ngoài sân. Dạo chơi. Ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc (tng.). Dễ như chơi. 2 Dùng làm thú vui, thú tiêu khiển. Chơi tem. Chơi cá vàng. 3 Có quan hệ quen biết, gần gũi nhau trên cơ sở cùng chung thú vui, thú tiêu khiển. Chơi thân với nhau từ nhỏ. Chọn bạn mà chơi. 4 (thường dùng phụ sau đg.). Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác. Đùa chơi. Nói chơi mà tưởng thật. Mời đến nhà chơi. 5 (kng.). (Trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm. Cháu chơi, không ốm như dạo trước. 6 (kng.). Hành động gây hại cho người khác, nhưng xem như trò vui. Chơi cho một vố. Chơi khăm*.