chéo

Học thuật
Thân thiện
chéo

Cô ấy cắt chéo tờ giấy màu.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thường dùng phụ sau động từ):

    • Thành hình một đường xiên, không thẳng đứng hay nằm ngang: Chỉ hướng hoặc đường đi xiên, tạo thành một góc so với phương thẳng đứng hoặc ngang.
    • Thành hình những đường xiên cắt nhau: Chỉ các đường, vật thể hoặc hướng di chuyển cắt nhau theo hình chữ X hoặc mạng lưới.
  2. Danh từ:

    • Loại vải dệt các đường chéo trên bề mặt: Chỉ một kiểu dệt vải tạo ra các đường chéo từ mép này sang mép kia.
    • Phần nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc một đường chéo: Chỉ một mảnh, góc nhỏ hình tam giác, thường một phần của vật lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy cắt chéo tờ giấy để làm thiệp. (Hành động tạo ra một đường cắt xiên.)
    • Những con đường trong khu phố cổ chéo nhau như mắc cửi. (Các con đường cắt chéo nhau tạo thành mạng lưới phức tạp.)
    • Cầu thủ đập chéo bóng sang góc xa. (Đánh bóng theo đường đi chéo, xiên qua sân.)
  • Danh từ:

    • Chiếc áo này may bằng lụa chéo, rất bền đẹp. (Chỉ loại vải được dệt theo kiểu đường chéo.)
    • gói thức ăn vào chéo khăn. (Dùng một góc (chéo) của chiếc khăn để gói đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chéo cánh sẻ": (thành ngữ) chỉ cách bắn hoặc tấn công từ hai phía đối diện nhau tạo thành thế giao nhau, hoặc chỉ cách đeo vật chéo qua người.

    • Quân địch bị bao vây bởi hỏa lực chéo cánh sẻ.
    • Anh ấy đeo túi chéo cánh sẻ cho tiện.
  • "chéo góc": nằmvị trí đối diện theo đường chéo (thường dùng trong hình học hoặc mô tả vị trí).

    • Hai người ngồi chéo góc nhau trong phòng họp.
Biến thể từ gần giống
  • Cheo chéo (từ láy, tính từ): Hơi chéo, chếch một chútmức độ nhẹ).

    • Tấm bảng treo hơi cheo chéo một bên.
  • Đường chéo (danh từ): Đoạn thẳng nối hai đỉnh không liền kề trong một đa giác, hoặc đường xiên nói chung.

    • Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
  • chéo (danh từ): Trong giải phẫu, chỉ nhóm thớ chạy chéo.

Từ đồng nghĩa
  • Xiên: Nghiêng, không thẳng.
  • Chếch: Nghiêng đi, lệch đi so với phương thẳng (thường ít dùng cho đường cắt nhau).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "chéo" chủ yếu tính từ danh từ, ít khi đóng vai trò động từ độc lập để tạo cụm động từ. Các cụm thường cấu trúc "Động từ + chéo"). - Đan chéo: Đan, bắt chéo các sợi, nan hoặc vật thể với nhau. - ấy đan chéo hai tay trước ngực.

  • Cắt chéo: Cắt tạo thành đường xiên.
    • Hãy cắt chéobánh mì.
Thành ngữ liên quan
  • Như mắc cửi: (Thường đi kèm với "chéo nhau") von sự chằng chịt, cắt chéo nhau rất nhiều của đường , ngõ ngách.
    • Đường ngang ngõ tắt chéo nhau như mắc cửi.
chéo

Cô ấy cắt chéo tờ giấy màu.

  1. I t. 1 (thường dùng phụ sau đg.). Thành hình một đường xiên. Cắt chéo tờ giấy. Đập chéo bóng. Chéo góc. 2 (hay đg.). Thành hình những đường xiên cắt nhau. Đường đi lối lại chéo nhau như mắc cửi. Đan chéo. Bắn chéo cánh sẻ. // Láy: cheo chéo (ng. 1; ý mức độ ít).
  2. II d. Hàng dệt trên mặt những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia. Vải . Lụa chéo.
  3. III d. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc một đường . Chéo áo*. Mảnh ruộng chéo.