chí

  1. 1 dt. ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc tốt đẹp: nuôi chí lớn chí lớn không thành chí hướng chí khí chí nguyện chí chí thú đắc chí đồng chí thậm chí ý chí.
  2. 2 dt. đphg Chấy: bắt chí con chí cắn đôi.
  3. 3 đgt. mạnh vào bằng đầu ngón tay: chí ngón tay vào trán.
  4. 4 I. đgt. Đến (từ... đến): từ đầu chí cuối chí cốt đông chí hạ chí tự cổ chí kim. II. pht. Rất, hết sức: nói chí phải chí ít chíthậm cấp chí nguy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chí
Người đó có ý chí mạnh mẽ để đạt được mục tiêu của mình.