chí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Ý muốn kiên trì, quyết tâm theo đuổi một mục tiêu tốt đẹp: "chí" chỉ sự nỗ lực bền bỉ, lòng quyết tâm để đạt được một lý tưởng, sự nghiệp.
- (Địa phương) Con chấy: Một loại côn trùng ký sinh trên da đầu.
Động từ:
- Gí, ấn mạnh bằng đầu ngón tay: Hành động dùng ngón tay ấn hoặc chọc vào một vật gì đó.
- Đến, tới (dùng trong kết hợp "từ... chí..."): Biểu thị phạm vi từ điểm này đến điểm kia.
Phó từ:
- Rất, hết sức, cực kỳ: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất, trạng thái.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (ý chí):
- Người có chí thì ắt sẽ thành công. (Người có ý chí thì chắc chắn sẽ thành công.)
- Cậu bé bắt chí cho bà. (Cậu bé bắt chấy cho bà.)
Động từ (gí, ấn):
- Nó chí ngón tay vào bản đồ để chỉ vị trí. (Nó gí ngón tay vào bản đồ để chỉ vị trí.)
Động từ (đến, tới):
- Câu chuyện kể từ đầu chí cuối đều rất hấp dẫn. (Câu chuyện kể từ đầu đến cuối đều rất hấp dẫn.)
Phó từ (rất):
- Lời khuyên của anh ấy chí phải. (Lời khuyên của anh ấy rất phải.)
- Đó là một người bạn chí thân. (Đó là một người bạn rất thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chí ít": ít nhất, tối thiểu.
- Chí ít anh cũng phải gọi điện cho bố mẹ. (Ít nhất anh cũng phải gọi điện cho bố mẹ.)
"chí tử": rất thân thiết, gắn bó (như chết sống có nhau).
- Họ là đôi bạn chí tử. (Họ là đôi bạn rất thân thiết.)
"chí tôn": tối cao, cao nhất (thường dùng trong tôn giáo, tín ngưỡng).
- Đấng chí tôn. (Đấng tối cao.)
Biến thể và từ liên quan
Chí hướng (danh từ): Hoài bão, định hướng phấn đấu.
- Tuổi trẻ cần có chí hướng rõ ràng. (Tuổi trẻ cần có chí hướng rõ ràng.)
Chí khí (danh từ): Khí phách, tinh thần mạnh mẽ của người có chí.
- Người anh hùng có chí khí hiên ngang. (Người anh hùng có chí khí hiên ngang.)
Chí sĩ (danh từ): Người có chí lớn, thường là nhà cách mạng, người yêu nước.
- Ý chí (danh từ): Sức mạnh tinh thần quyết tâm đạt mục đích.
- Đồng chí (danh từ): Người cùng chí hướng, lý tưởng.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa "ý muốn kiên trì": Quyết tâm, nghị lực, lòng kiên trì.
- Với nghĩa "rất": Cực kỳ, vô cùng, hết sức.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Có chí thì nên": Có ý chí, quyết tâm thì ắt sẽ làm nên (thành công).
- "Chí lớn gặp nhau": Những người có chí hướng lớn lao thường tìm thấy nhau.
- "Lửa thử vàng, gian nan thử sức/chí": Khó khăn là điều kiện để thử thách và khẳng định ý chí, bản lĩnh.
- 1 dt. ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp: nuôi chí lớn chí lớn không thành chí hướng chí khí chí nguyện chí sĩ chí thú đắc chí đồng chí thậm chí ý chí.
- 2 dt. đphg Chấy: bắt chí con chí cắn đôi.
- 3 đgt. Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay: chí ngón tay vào trán.
- 4 I. đgt. Đến (từ... đến): từ đầu chí cuối chí cốt đông chí hạ chí tự cổ chí kim. II. pht. Rất, hết sức: nói chí phải chí ít chí lí thậm cấp chí nguy.