chí

Học thuật
Thân thiện
chí

Người đó có ý chí mạnh mẽ để đạt được mục tiêu của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ý muốn kiên trì, quyết tâm theo đuổi một mục tiêu tốt đẹp: "chí" chỉ sự nỗ lực bền bỉ, lòng quyết tâm để đạt được một lý tưởng, sự nghiệp.
    • (Địa phương) Con chấy: Một loại côn trùng ký sinh trên da đầu.
  2. Động từ:

    • , ấn mạnh bằng đầu ngón tay: Hành động dùng ngón tay ấn hoặc chọc vào một vật đó.
    • Đến, tới (dùng trong kết hợp "từ... chí..."): Biểu thị phạm vi từ điểm này đến điểm kia.
  3. Phó từ:

    • Rất, hết sức, cực kỳ: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất, trạng thái.
dụ sử dụng
  • Danh từ (ý chí):

    • Người chí thì ắt sẽ thành công. (Người ý chí thì chắc chắn sẽ thành công.)
    • Cậu bắt chí cho . (Cậu bắt chấy cho .)
  • Động từ (, ấn):

    • chí ngón tay vào bản đồ để chỉ vị trí. ( ngón tay vào bản đồ để chỉ vị trí.)
  • Động từ (đến, tới):

    • Câu chuyện kể từ đầu chí cuối đều rất hấp dẫn. (Câu chuyện kể từ đầu đến cuối đều rất hấp dẫn.)
  • Phó từ (rất):

    • Lời khuyên của anh ấy chí phải. (Lời khuyên của anh ấy rất phải.)
    • Đó một người bạn chí thân. (Đó một người bạn rất thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chí ít": ít nhất, tối thiểu.

    • Chí ít anh cũng phải gọi điện cho bố mẹ. (Ít nhất anh cũng phải gọi điện cho bố mẹ.)
  • "chí tử": rất thân thiết, gắn bó (như chết sống nhau).

    • Họ đôi bạn chí tử. (Họ đôi bạn rất thân thiết.)
  • "chí tôn": tối cao, cao nhất (thường dùng trong tôn giáo, tín ngưỡng).

    • Đấng chí tôn. (Đấng tối cao.)
Biến thể từ liên quan
  • Chí hướng (danh từ): Hoài bão, định hướng phấn đấu.

    • Tuổi trẻ cần chí hướng rõ ràng. (Tuổi trẻ cần chí hướng rõ ràng.)
  • Chí khí (danh từ): Khí phách, tinh thần mạnh mẽ của người chí.

    • Người anh hùng chí khí hiên ngang. (Người anh hùng chí khí hiên ngang.)
  • Chí (danh từ): Người chí lớn, thường nhà cách mạng, người yêu nước.

  • Ý chí (danh từ): Sức mạnh tinh thần quyết tâm đạt mục đích.
  • Đồng chí (danh từ): Người cùng chí hướng, lý tưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "ý muốn kiên trì": Quyết tâm, nghị lực, lòng kiên trì.
  • Với nghĩa "rất": Cực kỳ, vô cùng, hết sức.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " chí thì nên": ý chí, quyết tâm thì ắt sẽ làm nên (thành công).
  • "Chí lớn gặp nhau": Những người chí hướng lớn lao thường tìm thấy nhau.
  • "Lửa thử vàng, gian nan thử sức/chí": Khó khăn điều kiện để thử thách khẳng định ý chí, bản lĩnh.
chí

Người đó có ý chí mạnh mẽ để đạt được mục tiêu của mình.

  1. 1 dt. ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc tốt đẹp: nuôi chí lớn chí lớn không thành chí hướng chí khí chí nguyện chí chí thú đắc chí đồng chí thậm chí ý chí.
  2. 2 dt. đphg Chấy: bắt chí con chí cắn đôi.
  3. 3 đgt. mạnh vào bằng đầu ngón tay: chí ngón tay vào trán.
  4. 4 I. đgt. Đến (từ... đến): từ đầu chí cuối chí cốt đông chí hạ chí tự cổ chí kim. II. pht. Rất, hết sức: nói chí phải chí ít chíthậm cấp chí nguy.