chắc

  1. solide ; ferme ; fort ; consistant
    • Nhà chắc
      maison solide
    • Thịt chắc
      chair ferme
    • Vải chắc
      étoffe forte
    • Lí lẽ chắc
      argument consistant
  2. sûr; certain; positif
    • chắc không ?
      est-ce sûr ?
    • Điều đóchắc
      cela est certain
    • Chưa chắc
      il n' y a rien de positif
  3. être sûr; être certain; s'assurer
    • chắc đỗ
      il est certain de réussir
    • Anh cứ chắc rằng tôi không quên anh đâu
      asurez-vous que je ne vous oublie pas
    • Chắc vào tình bạn của ai
      s' assurer de l'amitié de quelqu' un
  4. peut-être
    • Anh không tin tôi chắc
      vous ne me croiriez pac peut-être

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chắc
Chắc chắn chiếc ghế này sẽ không bị lung lay khi ngồi.