chỉn

  1. (arch.) seulement; néanmoins
    • Chỉn e quê khách một mình (Nguyễn Du)
      seulement je crains d'être toute seule en pays étranger

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chỉn"

chỉn
Chỉn khôn việc ấy, chẳng thể làm được.