chùn

  1. caler; fléchir
    • Trước khó khăn đã chùn
      il a calé devant la difficulté
    • Trước nguy hiểm anh ấy không chùn
      il ne fléchit pas devant le danger

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chùn"

chùn
Anh ấy chùn bước trước cửa phòng thi.