cirrhe

Học thuật
Thân thiện
cirrhe

Un cirrhe blanc s'étire dans le ciel bleu.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Xúc tu, tua cảm: Một phần phụ mảnh, dài linh hoạt, thường một số loài động vật không xương sống (như mực, bạch tuộc) hoặc một số loài thực vật, dùng để cảm nhận, bám hoặc di chuyển.
    • Râu (ở côn trùng): Phần phụ dạng sợi trên đầu của một số loài côn trùng, dùng để cảm nhận môi trường xung quanh.
Ví dụ sử dụng
  • (Con bạch tuộc dùng các xúc tu của để thăm dò các hốc đá.)
  • On peut observer de longs cirrhes chez certaines espèces de papillons de nuit. (Người ta có thể quan sát thấy những chiếc râu dài ở một số loài bướm đêm.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cirrhe"một danh từ giống đực, vì vậy các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (ví dụ: , ).
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, sinh học hoặc động vật học. Trong ngôn ngữ thông thường, người ta thường dùng các từ phổ biến hơn như (xúc tu) hoặc (râu, ăng-ten).
Biến thể từ liên quan
  • Cirre (danh từ giống đực): Đâydạng viết khác, đồng nghĩa hoàn toàn với "cirrhe". Cả hai đều được chấp nhận.
    • Les cirres de la seiche lui permettent de manipuler ses proies. (Những xúc tu của con mực nang cho phép thao tác con mồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tentacule (danh từ giống đực): Xúc tu (thường dùng cho động vật thân mềm).
  • Antenne (danh từ giống cái): Râu, ăng-ten (thường dùng cho côn trùng).
  • Filament (danh từ giống đực): Sợi, tua nhỏ.
cirrhe

Un cirrhe blanc s'étire dans le ciel bleu.

danh từ giống đực
  1. như cirre