cire

danh từ giống cái
  1. sáp ong, sáp
  2. xi
  3. (y học) ráy tai; nhử mắt
  4. (động vật học) màng gốc mỏ (ở chim)
    • aller comme de cire
      hợp lắm, vừa lắm
    • arriver comme de cire
      đến rất đúng lúc
    • c'est une cire molle
      ấymột người nhu nhược dễ bị lung lạc
    • jaune comme cire
      da vàng như nghệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cire"

cire
Une abeille travaille sur un rayon de cire dans la ruche.