serre

danh từ giống cái
  1. nhà kính (để trồng cây mùa rét)
  2. sự ép
    • Donner une première serre au raisin
      ép nho lần thứ nhất
  3. kho chứa củi kho
  4. (kỹ thuật) sự nện cát (trong khuôn đúc)
  5. ao nuôi , đìa
  6. (hàng hải) sống mạn
  7. (số nhiều) móng (chim mồi)
    • en serre chaude
      để phát triển trong điều kiện nhân tạo
danh từ giống cái
  1. (địa chất, địa lý) đồi (hình) dải
    • Cerf, serf.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "serre"

serre
Une serre en verre abrite des plantes tropicales.