sire

/'saiə/
danh từ giống đực
  1. bệ hạ
  2. (sử học) điện hạ, các hạ
    • pauvre sire
      (từ , nghĩa ) anh chàng bất tài
    • triste sire
      (từ , nghĩa ) anh chàng chẳng ra gì
    • Cire, cirre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "sire"

sire
Le sire médiéval chevauche son destrier sur le chemin du château.