civilian

/'siviljən/
danh từ
  1. người thường, thường dân
tính từ
  1. (thuộc) thường dân (trái với quân đội)
    • civilian clothes
      quần áo thường
    • civilian population
      thường dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "civilian"

civilian
A civilian woman walks her dog in the park.