man

/mæn/
danh từ, số nhiều men /men/
  1. người, con người
  2. đàn ông, nam nhi
    • to behave like a man
      xử sự như một trang nam nhi
    • to be only half a man
      yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng nam nhi
  3. chồng
    • man and wife
      chồng vợ
  4. ((thường) số nhiều) người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...)
    • an army of 10,000 men
      một đạo quân một vạn người
  5. người hầu, đầy tớ (trai)
  6. cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc)
    • hurry up man, we are late!
      nhanh lên cậu cả, muộn rồi!
  7. quân cờ

Idioms

  • the man higher up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm trong chính giới
  • a man in a thousand
    người hiếm có, người hàng nghìn người mới một
  • man and boy
    từ đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành
  • the man in (mỹ: on) the street
  • mỹ the man in the cars
    người dân thường, quần chúng
  • a man of the world
    (xem) world
  • man about town
    (xem) about
  • a man of letters
    (xem) letter
  • man of straw
    (xem) straw
  • a man of all work
    người làm đủ mọi nghề
  • a man of his word
    (xem) word
  • a man of honour
    người quân tử
  • one dollars-a-year man
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng)
  • to be one's own man
    tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác
  • to be one's own man again
    lấy lại được bình tĩnh
  • to a man
  • to the last man
    tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng
  • undercover men
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm
ngoại động từ
  1. cung cấp người
    • to man a ship
      cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu
  2. giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác)
  3. làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên
    • to man oneself
      tự làm cho mình can đảm lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

man
A man operates a small booth at a community fair.