man

/mæn/
Học thuật
Thân thiện
man

A man operates a small booth at a community fair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đàn ông trưởng thành: Một thành viên nam giới của loài người, đã trưởng thành.
    • Con người nói chung (loài người): Được dùng để chỉ nhân loại hoặc bất kỳ cá nhân nào, không phân biệt giới tính, trong cách dùng truyền thống hoặc tổng quát.
    • Chồng: Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân.
    • Người hầu, thuộc hạ: Một người đàn ông phục vụ hoặc làm việc dưới quyền người khác.
    • Quân cờ: Một quân cờ (như trong cờ vua, cờ đam).
  2. Động từ:

    • Cung cấp nhân lực: Đưa người (thường đàn ông) vào để vận hành hoặc bảo vệ một vị trí, phương tiện.
    • Đứng vào vị trí, canh giữ: Chiếm giữ thực hiện nhiệm vụ tại một vị trí cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is a kind man. (Anh ấy một người đàn ông tốt bụng.)
    • Man has explored the moon. (Con người đã khám phá mặt trăng.)
    • Her man is a doctor. (Chồng ấy bác sĩ.)
    • The officer gave orders to his men. (Viên sĩ quan ra lệnh cho những người thuộc hạ của mình.)
    • You cannot move that man in checkers. (Bạn không thể di chuyển quân cờ đó trong cờ đam.)
  • Động từ:

    • We need to man the information desk all day. (Chúng ta cần bố trí người trực bàn thông tin cả ngày.)
    • Soldiers manned the walls against the attack. (Những người lính canh giữ các bức tường để chống lại cuộc tấn công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be one's own man": Tự chủ, độc lập, không bị ai chi phối.

    • After years of following orders, he is finally his own man. (Sau nhiều năm tuân theo mệnh lệnh, cuối cùng anh ấy đã tự làm chủ.)
  • "to a man" / "to the last man": Tất cả mọi người, không trừ một ai.

    • The team agreed to the plan to a man. (Cả đội, không trừ một ai, đều đồng ý với kế hoạch.)
  • "the man in the street": Người bình thường, công chúng đại chúng.

    • This policy doesn't appeal to the man in the street. (Chính sách này không thu hút người dân bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Manly (adj): phẩm chất nam tính, mạnh mẽ, dũng cảm.

    • He has a manly appearance. (Anh ấy có vẻ ngoài nam tính.)
  • Mankind (n): Nhân loại (cách dùng truyền thống, nay thường dùng "humankind" để trung lập giới tính hơn).

  • Manhood (n): Giai đoạn trưởng thành của nam giới; tư cách đàn ông.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đàn ông): Gentleman, male, fellow.
  • Danh từ (con người): Human, human being, person, individual.
  • Danh từ (người hầu): Servant, attendant, valet.
  • Động từ: Staff, crew, occupy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Man up (thông tục): Hãy tỏ ra mạnh mẽ, can đảm; cư xử như một người đàn ông trưởng thành.

    • You need to man up and face your responsibilities. (Cậu cần phải mạnh mẽ lên đối mặt với trách nhiệm của mình.)
  • Man down (thường trong quân sự/khẩn cấp): người bị thương hoặc gục ngã.

    • We have a man down! Requesting immediate medical aid! (Chúng tôi người bị thương! Yêu cầu hỗ trợ y tế ngay lập tức!)
Thành ngữ liên quan
  • A man of his word: Người giữ lời hứa.

    • You can trust him; he's a man of his word. (Bạn có thể tin anh ấy; anh ấy người giữ lời.)
  • A man of the world: Người từng trải, hiểu biết xã hội.

    • His travels have made him a man of the world. (Những chuyến du lịch đã biến anh thành một người từng trải.)
  • Every man for himself: Mỗi người tự lo cho bản thân mình (trong tình huống hỗn loạn, cạnh tranh).

    • When the fire alarm went off, it was every man for himself. (Khi chuông báo cháy vang lên, mọi người đều lo chạy thoát thân.)
  • Make a man (out) of someone: Làm cho ai đó trở nên trưởng thành, cứng cỏi hơn (thường qua thử thách).

    • Military service is said to make a man out of you. (Người ta nói nghĩa vụ quân sự sẽ rèn luyện bạn trở nên cứng cỏi.)
man

A man operates a small booth at a community fair.

danh từ, số nhiều men /men/
  1. người, con người
  2. đàn ông, nam nhi
    • to behave like a man
      xử sự như một trang nam nhi
    • to be only half a man
      yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng nam nhi
  3. chồng
    • man and wife
      chồng vợ
  4. ((thường) số nhiều) người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...)
    • an army of 10,000 men
      một đạo quân một vạn người
  5. người hầu, đầy tớ (trai)
  6. cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc)
    • hurry up man, we are late!
      nhanh lên cậu cả, muộn rồi!
  7. quân cờ

Idioms

  • the man higher up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm trong chính giới
  • a man in a thousand
    người hiếm có, người hàng nghìn người mới một
  • man and boy
    từ đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành
  • the man in (mỹ: on) the street
  • mỹ the man in the cars
    người dân thường, quần chúng
  • a man of the world
    (xem) world
  • man about town
    (xem) about
  • a man of letters
    (xem) letter
  • man of straw
    (xem) straw
  • a man of all work
    người làm đủ mọi nghề
  • a man of his word
    (xem) word
  • a man of honour
    người quân tử
  • one dollars-a-year man
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng)
  • to be one's own man
    tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác
  • to be one's own man again
    lấy lại được bình tĩnh
  • to a man
  • to the last man
    tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng
  • undercover men
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm
ngoại động từ
  1. cung cấp người
    • to man a ship
      cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu
  2. giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác)
  3. làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên
    • to man oneself
      tự làm cho mình can đảm lên