clamp

/klæmp/
danh từ
  1. đống (gạch để nung, đất, rơm...)
ngoại động từ
  1. chất thành đống, xếp thành đống
danh từ
  1. cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung)
ngoại động từ
  1. cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại
  2. (thông tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn
  3. (thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "clamp"

clamp
A carpenter uses a clamp to hold two pieces of wood together.