climb

/klaim/
danh từ
  1. sự leo trèo
  2. vật trèo qua; vật phải trèo lên
ngoại động từ
  1. leo, trèo, leo trèo
nội động từ
  1. lên, lên cao
    • the aeroplane climbed slowly
      máy bay từ từ lên
  2. (thực vật học) leo (cây)
  3. (nghĩa bóng) leo lên tới, trèo lên tới
    • to climb to a position
      leo lên tới một địa vị

Idioms

  • to climb down
    trèo xuống, tụt xuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "climb"

climb
The hiker begins a steep climb up the rocky mountain trail.