clinch

/klintʃ/
danh từ
  1. sự đóng gập đầu (đinh)
  2. sự ghì chặt, sự siết chặt
  3. (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo
  4. (thể dục,thể thao) thế ôm sát người đánh (quyền Anh)
ngoại động từ
  1. đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh)
  2. (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo
  3. giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...)
    • that clinches it
      việc thế được giải quyết rồi không còn phải nói nữa
  4. xác nhận, làm cho không bác lại được ( lẽ)
nội động từ
  1. bị đóng gập đầu lại (đinh)
  2. bị ghì chặt, bị siết chặt
  3. (thể dục,thể thao) ôm sát người đánh (quyền Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

clinch
The boxer uses the clinch to rest and avoid punches.