clump

/klʌmp/
danh từ
  1. lùm, bụi (cây)
  2. cục, hòn (đất)
  3. khúc (gỗ)
  4. tiếng bước nặng nề
  5. miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole)
ngoại động từ
  1. trồng (cây) thành bụi
  2. kết thành khối; kết thành cục
  3. đóng miếng da phủ gót (vào gót giày)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "clump"

Từ có nhắc đến "clump"

clump
A gardener plants a clump of daffodils in the flower bed.