clannish

/'klæniʃ/
tính từ
  1. (thuộc) thị tộc
  2. trung thành với thị tộc, hết lòng với thị tộc; trung thành với bè đảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "clannish"

clannish
The new student found the group at lunch to be rather clannish.