clubby

Adjective
  1. đặc điểm của những người xu hướng thích bè phái, bè lũ, bè đảng
  2. rất dễ hòa đồng, gần gũi, thích giao du, kết bạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

clubby
The new members found the atmosphere at the lodge rather clubby.