cloîtré

tính từ
  1. giam hãm trong tu viện
  2. cấm cung
    • Vie cloîtrée
      cuộc sống cấm cung
    • couvent cloîtré
      nhà tu kín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cloîtré"

cloîtré
Une religieuse cloîtrée prie dans sa cellule.