calotter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bợp tai, tát: Hành động đánh vào mặt hoặc tai ai đó bằng bàn tay, thườngmột cái tát nhanh mạnh.
    • Thó, cuỗm, ăn cắp: (Thông tục) Hành động lấy trộm một vật đó một cách nhanh chóng lén lút.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il s'est fait calotter pour son insolence. (Anh ta bị bợp tai sự hỗn xược của mình.)
    • On lui a calotté son portefeuille dans la foule. (Người ta đã thó mất của anh ấy trong đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire calotter": Bị ai đó tát/bợp tai hoặc bị ai đó lấy cắp thứ .
    • Attention à ton sac, tu risques de te le faire calotter. (Cẩn thận với túi xách của cậu, cậu nguy bị cuỗm mất đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Calotte (danh từ): Cái tát, cái bợp tai. Cũng có nghĩa chỏm (như của giáo sĩ).
  • Une calotte (cụm danh từ): Một cái tát.
    • Il a reçu une calotte. (Hắn bị một cái tát.)
Từ đồng nghĩa
  • Gifler: Tát.
  • Voler: Ăn cắp, lấy trộm.
  • Chaparder: (Thông tục) Xoáy, thó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
ngoại động từ
  1. (thân mật) bợp tai
  2. (thông tục) thó, cuỗm
    • On lui a calotté sa montre
      họ đã cuỗm mất đồng hồ của anh ấy