calotter

ngoại động từ
  1. (thân mật) bợp tai
  2. (thông tục) thó, cuỗm
    • On lui a calotté sa montre
      họ đã cuỗm mất đồng hồ của anh ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "calotter"

Từ có nhắc đến "calotter"