Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary (also found in English - English (Wordnet), )
Jump to user comments
  • xảy ra trùng hợp.
  • một sự việc hoặc trường hợp xảy ra cùng lúc hoặc có mối quan hệ với nhau.
Related search result for "co-occurrence"
  • Words contain "co-occurrence" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    sự điều
Comments and discussion on the word "co-occurrence"