conjunction

/kən'dʤʌɳkʃn/
danh từ
  1. sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp
  2. cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp
  3. (ngôn ngữ học) liên từ
  4. (thiên văn học) sự giao hội (hành tinh)

Idioms

  • in conjunction with
    cùng chung, chung với (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

conjunction
The planets Jupiter and Saturn appear in close conjunction in the night sky.