attendant

/ə'tendənt/
tính từ
  1. tham dự, có mặt
    • attendant crowd
      đám đông có mặt
  2. đi theo, kèm theo
    • famine and its attendant diseases
      nạn đói những bệnh kèm theo
    • attendant circumstances
      những trạng huống kèm theo
  3. (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu
danh từ
  1. người phục vụ; người theo hầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "attendant"

Từ có nhắc đến "attendant"

attendant
A flight attendant helps passengers with their luggage.