co-occurrent

Adjective
  1. xảy ra hay tiến hành tại cùng một thời điểm, cùng một lúc; trùng khớp, tiến hành đồng thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

co-occurrent
A series of co-occurrent events led to the unexpected discovery.