simultaneous

/,siməl'teinjəs/
Học thuật
Thân thiện
simultaneous

The two runners cross the finish line in a simultaneous tie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xảy ra đồng thời, cùng một lúc: Mô tả hai hoặc nhiều sự kiện, hành động hoặc quá trình diễn ra vào chính xác cùng một thời điểm.
    • Đồng bộ: Chỉ các hoạt động được phối hợp để xảy ra cùng lúc một cách chủ ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two explosions were simultaneous. (Hai vụ nổ xảy ra đồng thời.)
    • The conference offered simultaneous translation into three languages. (Hội nghị cung cấp dịch đuổi đồng thời sang ba ngôn ngữ.)
    • They made simultaneous announcements in different cities. (Họ đưa ra các thông báo đồng thời ở các thành phố khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "simultaneous equations" (toán học): hệ phương trình đồng thời.

    • We learned how to solve simultaneous equations in algebra class. (Chúng tôi đã học cách giải hệ phương trình đồng thời trong lớp đại số.)
  • "simultaneous interpretation": phiên dịch đuổi, phiên dịch đồng thời.

    • The UN meeting requires skilled simultaneous interpretation. (Cuộc họp của Liên Hợp Quốc đòi hỏi phiên dịch đuổi kỹ năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Simultaneously (phó từ): một cách đồng thời.

    • The dancers moved simultaneously. (Các công di chuyển một cách đồng thời.)
  • Simultaneity (danh từ): tính đồng thời, sự xảy ra cùng lúc.

    • The simultaneity of the events was remarkable. (Tính đồng thời của các sự kiện thật đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Concurrent: đồng thời, xảy ra cùng lúc (nhấn mạnh sự trùng lặp về thời gian).
  • Coincident: trùng hợp, xảy ra cùng lúc (thường do tình cờ).
  • Synchronous: đồng bộ, đồng thời (nhấn mạnh sự phối hợp chính xác).
Từ trái nghĩa
  • Sequential: tuần tự, xảy ra lần lượt.
  • Consecutive: liên tiếp, nối tiếp nhau.
  • Separate: riêng biệt, tách rời về thời gian.
simultaneous

The two runners cross the finish line in a simultaneous tie.

tính từ
  1. đồng thời, cùng một lúc
    • simultaneous translation
      sự dịch đuổi

Từ tương tự

Từ chứa "simultaneous"

Từ có nhắc đến "simultaneous"