coincidental
/kou,insi'dentl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trùng khớp ngẫu nhiên, tình cờ: Mô tả sự việc xảy ra đồng thời hoặc có liên hệ với nhau một cách tình cờ, không có kế hoạch hay nguyên nhân rõ ràng.
- Ngẫu nhiên trùng hợp: Chỉ sự trùng hợp về thời gian, địa điểm hoặc tính chất mà không phải do sự sắp đặt có chủ ý.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Our meeting at the airport was purely coincidental. (Cuộc gặp gỡ của chúng tôi ở sân bay hoàn toàn là tình cờ.)
- The similarity in their stories is coincidental; they have never met. (Sự tương đồng trong câu chuyện của họ là ngẫu nhiên; họ chưa từng gặp nhau.)
- It was coincidental that we both wore the same dress to the party. (Thật trùng hợp ngẫu nhiên khi cả hai chúng tôi đều mặc cùng một chiếc váy đến bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"by coincidental means": một cách tình cờ, ngẫu nhiên.
- They discovered the solution by coincidental means. (Họ đã tìm ra giải pháp một cách tình cờ.)
"purely/highly coincidental": hoàn toàn / rất trùng hợp ngẫu nhiên (nhấn mạnh tính tình cờ).
- The resemblance between the two paintings is purely coincidental. (Sự giống nhau giữa hai bức tranh là hoàn toàn ngẫu nhiên.)
Biến thể và từ gần giống
Coincidentally (phó từ): một cách tình cờ, ngẫu nhiên.
- Coincidentally, I was thinking about you when you called. (Thật tình cờ, tôi đang nghĩ về bạn thì bạn gọi điện tới.)
Coincidence (danh từ): sự trùng hợp ngẫu nhiên.
- What a coincidence to see you here! (Thật là một sự trùng hợp khi gặp bạn ở đây!)
Từ đồng nghĩa
- Accidental: tình cờ, ngẫu nhiên (nhấn mạnh sự không chủ ý).
- Fortuitous: tình cờ, may mắn (thường mang sắc thái tích cực).
- Chance: ngẫu nhiên, tình cờ.
Từ trái nghĩa
- Planned: có kế hoạch.
- Intentional: có chủ đích.
- Deliberate: cố ý.
tính từ
- trùng khớp ((cũng) coincident)
- trùng khớp ngẫu nhiên