coincident

/kou'insidənt/
Học thuật
Thân thiện
coincident

Two circles are perfectly coincident on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trùng khớp, trùng hợp: Chỉ sự việc xảy ra cùng một lúc hoặc tại cùng một điểm, hoặc sự tương đồng chính xác về vị trí, thời gian, hoặc bản chất.
    • Đồng thời, xảy ra cùng lúc: Chỉ các sự kiện diễn ra trong cùng một khoảng thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The timing of their arrival was coincident with the start of the ceremony. (Thời điểm họ đến trùng khớp với lúc buổi lễ bắt đầu.)
    • The two lines are coincident; they lie exactly on top of each other. (Hai đường thẳng này trùng khớp; chúng nằm chính xác lên trên nhau.)
    • A series of coincident events made the day unforgettable. (Một chuỗi sự kiện xảy ra đồng thời đã khiến ngày hôm đó khó quên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coincident with": trùng với, xảy ra cùng lúc với.

    • His rise to fame was coincident with the popularity of social media. (Sự nổi tiếng của anh ấy trùng hợp với sự phổ biến của mạng xã hội.)
  • Trong toán học hình học, dùng để mô tả các đối tượng chiếm cùng một không gian hoặc vị trí.

    • In the graph, the two data sets produced coincident lines. (Trong biểu đồ, hai tập dữ liệu tạo ra các đường trùng khớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Coincidence (danh từ): sự trùng hợp ngẫu nhiên.

    • Meeting you here is a happy coincidence. (Gặp anhđây một sự trùng hợp vui vẻ.)
  • Coincidental (tính từ): ( tính chất) ngẫu nhiên, tình cờ trùng hợp.

    • Our similar choices were purely coincidental. (Những lựa chọn giống nhau của chúng tôi hoàn toàn ngẫu nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Concurrent: đồng thời, xảy ra cùng lúc.
  • Simultaneous: đồng thời.
  • Corresponding: tương ứng, phù hợp.
Từ trái nghĩa
  • Separate: tách biệt, riêng rẽ.
  • Asynchronous: không đồng bộ, không cùng lúc.
  • Divergent: phân kỳ, khác biệt.
coincident

Two circles are perfectly coincident on the whiteboard.

tính từ
  1. trùng khớp ((cũng) coincidental)
  2. hợp