colicky

/'kɔliki/
Học thuật
Thân thiện
colicky

A baby is colicky and cries in the evening.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đau bụng, đau quặn bụng: "colicky" mô tả tình trạng đau bụng từng cơn, thường đau quặn thắt, do co thắt mạnhruột hoặc các cơ quan tiêu hóa. Từ này thường được dùng để mô tả cơn đau đặc trưng ở trẻ sơ sinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The baby has been colicky all evening, crying and drawing up his legs. (Em bé đã bị đau bụng quặn cả tối, khóc co chân lên.)
    • She suffered from colicky pains that came and went. ( ấy bị những cơn đau bụng quặn lên rồi lại dịu đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "colicky pain": cơn đau quặn bụng.
    • The patient described the sensation as a sharp, colicky pain. (Bệnh nhân mô tả cảm giác đó một cơn đau nhói, quặn bụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Colic (danh từ): chứng đau bụng, đau quặn bụng (thườngtrẻ sơ sinh).
    • Infant colic is common in the first few months. (Chứng đau bụngtrẻ sơ sinh phổ biến trong vài tháng đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Crampy: đau quặn, đau co thắt (thường dùng cho đau bụng).
  • Griping: đau quặn thắt (ruột).
colicky

A baby is colicky and cries in the evening.

tính từ
  1. đau bụng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống