click

/klik/
danh từ
  1. tiếng lách cách
  2. ( khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)
  3. tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)
ngoại động từ
  1. làm thành tiếng lách cách
    • to click one's tongue
      tắc lưỡi
    • to click one's heels
      đập hai gót chân vào nhau (để chào)
nội động từ
  1. kêu lách cách
  2. đá chân vào nhau (ngựa)
  3. (từ lóng) tâm đầu ý hiệp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người)
  4. (từ lóng) thành công (trong một công việc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "click"

click
He clicks the mouse button to open the file.