click

/klik/
Học thuật
Thân thiện
click

He clicks the mouse button to open the file.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng động ngắn, sắc khô: Một âm thanh ngắn, sắc thường khô, giống như tiếng "tách" hoặc "lách cách".
    • Hành động nhấn (chuột, nút): Trong công nghệ, chỉ hành động nhấn nhanh một nút, đặc biệt nút chuột máy tính.
    • chế khớp ( khí): Một bộ phận nhỏ (như con cóc, cái ngàm) trong cấu để giữ hoặc chuyển động từng bước.
  2. Nội động từ:

    • Phát ra tiếng "click": Tạo ra hoặc phát ra một tiếng động ngắn, sắc.
    • Trở nên rõ ràng, được hiểu ra (thông tục): Chỉ ý tưởng hoặc cảm xúc đột nhiên trở nên rõ ràng trong tâm trí.
    • Hợp nhau, ăn ý ngay lập tức (thông tục): Chỉ việc hai người hiểu thích nhau rất nhanh từ lần gặp đầu tiên.
    • Thành công (thông tục): Mọi thứ diễn ra suôn sẻ đạt kết quả tốt.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm phát ra tiếng "click": Tạo ra âm thanh "click" bằng một hành động cụ thể.
    • Nhấn (chuột, nút): Thực hiện hành động nhấn vào một nút hoặc liên kết trên máy tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I heard a soft click from the door latch. (Tôi nghe thấy một tiếng click nhẹ từ chốt cửa.)
    • With one click, you can download the file. (Chỉ với một nhấp chuột, bạn có thể tải tệp xuống.)
  • Nội động từ:

    • The lock clicked shut. (Ổ khóa click một cái rồi đóng lại.)
    • Suddenly, everything clicked and I understood the solution. (Đột nhiên, mọi thứ trở nên rõ ràng tôi hiểu ra giải pháp.)
    • We just clicked the first time we met. (Chúng tôi đã rất hợp nhau ngay từ lần gặp đầu tiên.)
  • Ngoại động từ:

    • She clicked her tongue in disapproval. ( ấy tắc lưỡi click một cái để tỏ ý không tán thành.)
    • Click the icon to open the program. (Hãy nhấp chuột vào biểu tượng để mở chương trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to click into place": Khớp vào vị trí (nghĩa đen) hoặc trở nên rõ ràng, trật tự (nghĩa bóng).

    • After his explanation, all the pieces clicked into place. (Sau lời giải thích của anh ấy, tất cả các mảnh ghép đều trở nên rõ ràng.)
  • "to click with someone": Hợp tính, ăn ý với ai đó ngay lập tức.

    • I really clicked with my new roommate. (Tôi thực sự rất hợp với bạn cùng phòng mới của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Clickable (adj): Có thể nhấp chuột vào được.

    • The link is clickable. (Liên kết này có thể nhấp chuột vào được.)
  • Double-click (n/v): Hành động nhấn chuột nhanh hai lần liên tiếp.

    • Double-click the folder to open it. (Nhấp đúp chuột vào thư mục để mở .)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (âm thanh): Snap, tick, clack (tiếng tách, tích tắc, lách cách).
  • Động từ (hiểu ra): Dawn on, sink in (lóe lên, thấm vào).
  • Động từ (hợp nhau): Connect, hit it off (kết nối, hợp nhau).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Click on: Nhấp chuột vào (một mục trên màn hình).

    • Click on the "Submit" button to send your form. (Nhấp chuột vào nút "Gửi" để gửi biểu mẫu của bạn.)
  • Click through: Nhấp chuột để đi đến (một trang web khác).

    • Few users click through to read the full article. (Rất ít người dùng nhấp chuột để đọc toàn bộ bài báo.)
Thành ngữ liên quan
  • It all clicks: Mọi thứ đột nhiên trở nên rõ ràng ý nghĩa.

    • I was confused at first, but then it all clicked. (Lúc đầu tôi bối rối, nhưng sau đó mọi thứ bỗng trở nên rõ ràng.)
  • Click and drag: Một thao tác máy tính gồm nhấp chuột vào một đối tượng giữ trong khi di chuyển .

    • To move the file, just click and drag it to the new folder. (Để di chuyển tệp, chỉ cần nhấp kéo vào thư mục mới.)
click

He clicks the mouse button to open the file.

danh từ
  1. tiếng lách cách
  2. ( khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)
  3. tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)
ngoại động từ
  1. làm thành tiếng lách cách
    • to click one's tongue
      tắc lưỡi
    • to click one's heels
      đập hai gót chân vào nhau (để chào)
nội động từ
  1. kêu lách cách
  2. đá chân vào nhau (ngựa)
  3. (từ lóng) tâm đầu ý hiệp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người)
  4. (từ lóng) thành công (trong một công việc)