collector

/kə'lektə/
danh từ
  1. người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền...)
  2. người đi quyên
  3. (kỹ thuật) cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

collector
A coin collector carefully adds a new piece to his album.