collide

/kə'laid/
nội động từ
  1. va nhau, đụng nhau
    • the ships collided in the fog
      tàu va phải nhau trong sương mù
  2. va cham; xung đột
    • ideas collide
      ý kiến xung đột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "collide"

collide
The two cars collided at the intersection.