communal

/'kɔmjunl/
tính từ
  1. công, chung, công cộng
    • communal land
      đất chung, đất công
    • communal house
      nhà công cộng; đình (làng)
  2. (thuộc) công xã
  3. (thuộc) các nhóm chủng tộc tôn giáo đối lậpmột vùng (Ân-độ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "communal"

communal
The family shares a communal meal at the long wooden table.